HSK 3 • Bài 13旅行归来
HSK 3 • 基础篇Bài 13 / 25

旅行归来

Lǚxíng guīlái
Đi du lịch trở về
Mẫu 1

别提多 + Tính từ / V + 了

biétí duō + Adj. / V + le

Mẫu câu cảm thán biểu thị mức độ cực kỳ sâu sắc, không lời nào tả xiết: 'khỏi phải nói... đến mức nào / chao ôi là...'. Cũng có thể nói là 别提有多……了.

Ví dụ
从头到尾别提多开心了。
Cóng tóu dào wěi biétí duō kāixīn le.
Từ đầu đến cuối khỏi phải nói vui biết chừng nào.
他的护照丢了,别提多着急了。
Tā de hùzhào diū le, biétí duō zháojí le.
Hộ chiếu của anh ấy bị mất, khỏi phải nói sốt ruột đến nhường nào.
Mẫu 2

疑问句中“都”总括对象

yíwènjù zhōng 'dōu' zǒngkuò duìxiàng

Trong câu hỏi đặc biệt, '都' đứng trước động từ để bao quát toàn bộ danh sách các đối tượng mà đại từ nghi vấn hỏi tới ('Các bạn đã đi thăm những nơi nào cả thảy?').

Ví dụ
你们都游览了什么地方?
Nǐmen dōu yóulǎn le shénme dìfang?
Các bạn đã đi tham quan những nơi nào vậy?
Mẫu 3

是……之一

shì... zhī yī

Biểu thị là một thành viên trong tập hợp: 'là một trong những...'.

Ví dụ
云冈石窟是中国三大石窟之一。
Yúngāng Shíkū shì Zhōngguó sān dà shíkū zhī yī.
Hang đá Vân Cương là một trong ba đại hang đá lớn nhất của Trung Quốc.
Mẫu 4

要说……,还是……

yào shuō..., háishi...

Mẫu câu so sánh lựa chọn: 'Nếu nói về... thì vẫn cứ là... (nổi trội nhất / ấn tượng nhất)'.

Ví dụ
要说印象最深,还是悬空寺。
Yào shuō yìnxiàng zuì shēn, háishi Xuánkōng Sì.
Nếu nói về ấn tượng sâu sắc nhất, thì vẫn là chùa Huyền Không.
Mẫu 5

无论……都/也……

wúlùn... dōu / yě...

Mẫu câu điều kiện nhượng bộ: 'Bất kể / Dù cho... thì cũng/đều...'. Đi kèm với đại từ nghi vấn hoặc các lựa chọn song song.

Ví dụ
我想以后无论去什么地方,我都忘不了悬空寺。
Wǒ xiǎng yǐhòu wúlùn qù shénme dìfang, wǒ dōu wàngbuliǎo Xuánkōng Sì.
Tôi nghĩ sau này dù có đi đến nơi đâu, tôi cũng chẳng thể nào quên được chùa Huyền Không.
Mẫu 6

谁知(道)……

shéi zhī(dào)...

Cụm liên từ phản vấn: 'Ai mà ngờ được rằng... / Nào ngờ đâu...'. Diễn tả diễn biến bất ngờ ngoài dự kiến.

Ví dụ
可谁知半路上汽车坏了。
Kě shéi zhī bànlù shang qìchē huài le.
Thế nhưng ai mà ngờ được nửa đường xe ô tô lại bị hỏng.
Mẫu 7

一肚子 + 情绪名词

yī dùzi + qíngxù míngcí

Thành ngữ khẩu ngữ biểu thị trong lòng ứ đầy cảm xúc: 'đầy một bụng (bực dọc / tức tối / tâm sự)'.

Ví dụ
谁也不想旅行回来时一肚子不高兴。
Shéi yě bù xiǎng lǚxíng huílái shí yī dùzi bù gāoxìng.
Chẳng ai muốn đi du lịch về mà lại mang một bụng bực bội cả.