HSK 3 • Bài 11购物
HSK 3 • 基础篇Bài 11 / 25

购物

Gòuwù
Mua sắm
Mẫu 1

够 + Tính từ + 的 / 了

gòu + Adj. + de / le

Biểu thị đạt đến mức độ rất cao hoặc quá mức ('rất / quá / đủ là...'). Dùng phổ biến trong khẩu ngữ để tăng tính sinh động.

Ví dụ
你的镜片可够厚的。
Nǐ de jìngpiàn kě gòu hòu de.
Tròng kính của bạn dày phết đấy nhỉ.
今天够热的。
Jīntiān gòu rè de.
Hôm nay trời nóng thật đấy.
Mẫu 2

A 是 A,不过/可是/就是……

A shì A, bùguò / kěshì / jiùshì...

Mẫu câu nhượng bộ: thừa nhận A là đúng thực tế, nhưng vế sau nêu ra sự chuyển ý, hạn chế hoặc khuyết điểm ('A thì đúng là A thật, nhưng mà...').

Ví dụ
好是好,不过够贵的。
Hǎo shì hǎo, bùguò gòu guì de.
Tốt thì tốt thật, nhưng mà đắt quá.
气派肯定是气派,就是颜色太深了。
Qìpài kěndìng shì qìpài, jiùshì yánsè tài shēn le.
Sang trọng thì chắc chắn là sang rồi, chỉ có điều màu tối quá.
Mẫu 3

最好……

zuìhǎo...

Dùng để đưa ra lời khuyên nhẹ nhàng hoặc phương án lý tưởng nhất: 'tốt nhất là / nên chăng...'.

Ví dụ
我还是个学生,最好配个便宜点儿的。
Wǒ háishi gè xuésheng, zuìhǎo pèi gè piányi diǎnr de.
Tôi vẫn còn là sinh viên, tốt nhất là lắp loại nào rẻ rẻ một chút.
Mẫu 4

……什么的

... shénme de

Trợ từ khẩu ngữ đặt sau các mục liệt kê: 'những thứ như... / này nọ / vân vân'.

Ví dụ
款式、颜色什么的没关系。
Kuǎnshì, yánsè shénme de méi guānxi.
Kiểu dáng, màu sắc này nọ không quan trọng đâu.
Mẫu 5

……吧……,……吧……

... ba ..., ... ba ...

Dùng khi đắn đo giữa các phương án, mỗi phương án đều có điểm hạn chế khiến khó đưa ra quyết định ('chọn cái này thì..., mà chọn cái kia thì...').

Ví dụ
好看的吧,不便宜;便宜的吧,样子又不好看。
Hǎokàn de ba, bù piányi; piányi de ba, yàngzi yòu bù hǎokàn.
Bộ nào đẹp thì chẳng rẻ; mà bộ rẻ thì kiểu dáng lại chẳng đẹp.
Mẫu 6

只要……就……

zhǐyào... jiù...

Liên từ chỉ điều kiện đủ: 'chỉ cần... là...'.

Ví dụ
颜色、款式什么的,只要差不多就行。
Yánsè, kuǎnshì shénme de, zhǐyào chàbuduō jiù xíng.
Màu sắc, kiểu dáng này nọ, chỉ cần tàm tạm là được rồi.