HSK 3 • Bài 10为了健康
HSK 3 • 基础篇Bài 10 / 25

为了健康

Wèile jiànkāng
Vì sức khỏe
Mẫu 1

连……也/都……

lián... yě / dōu...

Dùng để nhấn mạnh: 'ngay cả... cũng/đều...'. Làm nổi bật một ví dụ cực đoan hoặc bất ngờ.

Ví dụ
连鞋带都要我帮你系。
Lián xiédài dōu yào wǒ bāng nǐ jì.
Đến cả dây giày cũng phải để em buộc hộ anh.
他今天起晚了,连早饭都没吃就走了。
Tā jīntiān qǐ wǎn le, lián zǎofàn dōu méi chī jiù zǒu le.
Hôm nay anh ấy dậy muộn, ngay cả bữa sáng cũng chưa kịp ăn đã đi rồi.
Mẫu 2

疑问代词 + 也/都 (任指)

yíwèn dàicí + yě / dōu (rènzhǐ)

Đại từ nghi vấn (ai/đâu/gì/sao) kết hợp với 也/都 để chỉ toàn thể bất kể ai/cái gì/ở đâu/thế nào ('ai cũng...', 'làm sao cũng không...').

Ví dụ
可像我这样的人怎么减肥都没用。
Kě xiàng wǒ zhèyàng de rén zěnme jiǎnféi dōu méiyòng.
Nhưng người như tôi thì giảm cân thế nào cũng vô dụng.
爸爸、妈妈说什么他都不听。
Bàba, māmā shuō shénme tā dōu bù tīng.
Bố mẹ nói gì nó cũng không nghe.
Mẫu 3

既然……,就/那就……

jìrán..., jiù / nà jiù...

Cấu trúc liên từ: 'Đã... thì/thế thì...'. Dựa trên tiền đề đã là sự thực để đưa ra kết luận hoặc quyết định chủ quan.

Ví dụ
既然吃药也没用,那就算了。
Jìrán chī yào yě méiyòng, nà jiù suàn le.
Đã uống thuốc cũng không có tác dụng, thế thì thôi vậy.
Mẫu 4

万一……,就……

wànyī..., jiù...

Giả thuyết tình huống ít khả năng xảy ra nhưng lo ngại: 'Vạn nhất / Lỡ như... thì...'.

Ví dụ
万一让我爱人知道了,就麻烦了。
Wànyī ràng wǒ àiren zhīdào le, jiù máfan le.
Ngộ nhỡ bà xã tôi mà biết được thì rắc rối to.
Mẫu 5

一 + V + 就 + 是/V + 数量短语

yī + V + jiù + shì / V + shùliàng duǎnyǔ

Biểu thị mỗi lần làm gì là kéo dài hoặc đạt tới số lượng rất lớn: 'hễ... là... (suốt mấy tiếng/cả chục cái...)'.

Ví dụ
一玩儿就是好几个小时。
Yī wánr jiù shì hǎojǐ gè xiǎoshí.
Cứ chơi một cái là liền mấy tiếng đồng hồ.
Mẫu 6

一 + 量词 + 比 + 一 + 量词

yī + liàngcí + bǐ + yī + liàngcí

Biểu thị mức độ tăng tiến không ngừng theo từng đơn vị: 'ngày một...', 'năm sau hơn năm trước...', 'từng người một...'.

Ví dụ
为什么现在的胖子一天比一天多?
Wèishénme xiànzài de pàngzi yī tiān bǐ yī tiān duō?
Tại sao bây giờ người béo ngày một nhiều hơn?