HSK 4 • Bài 23今天有什么新闻?
HSK 4 • 提高篇Bài 23 / 24

今天有什么新闻?

Jīntiān yǒu shénme xīnwén?
Hôm nay có tin tức gì?
Mẫu 1

据……说 / 据说 (Jù... shuō / Jùshuō)

'据' có nghĩa là căn cứ vào. Cấu trúc thường dùng '据[nguồn tin]说' hoặc rút gọn thành '据说' (nghe nói, tương truyền), dùng để trích dẫn ý kiến của chuyên gia, cơ quan hữu quan, báo chí hoặc tin đồn để tăng tính khách quan.

Ví dụ
据专家们说,这次反常的气候是厄尔尼诺现象造成的。
Jù zhuānjiāmen shuō, zhè cì yìcháng de qìhòu shì È'ěrnínuò xiànxiàng zàochéng de.
Theo các chuyên gia nhận định, khí hậu bất thường lần này là do hiện tượng El Niño gây ra.
据说,新出台的房产调控政策将对二手房交易产生重大影响。
Jùshuō, xīn chūtái de fángchǎn tiáokòng zhèngcè jiāng duì èrshǒufáng jiāoyì chǎnshēng zhòngdà yǐngxiǎng.
Nghe nói chính sách điều tiết bất động sản mới ban hành sẽ tạo ra tác động cực kỳ to lớn đến giao dịch nhà cũ.
Mẫu 2

从而 (Cóng'ér)

Liên từ '从而' (nhờ đó mà, do đó mà, từ đó dẫn đến), biểu thị hành động hoặc tình huống ở vế trước là tiền đề trực tiếp dẫn đến kết quả, bước phát triển tiếp theo ở vế sau. Thường dùng trong văn viết và bình luận báo chí.

Ví dụ
强大的暖流使气候异常变暖,从而造成干旱和火灾。
Qiángdà de nuǎnliú shǐ qìhòu yìcháng biànnuǎn, cóng'ér zàochéng gānhàn hé huǒzāi.
Luồng khí ấm cực mạnh khiến khí hậu nóng lên dị thường, từ đó dẫn đến hạn hán và hỏa hoạn.
企业全面引进了自动化流水线,从而大幅度降低了生产成本。
Qǐyè quánmiàn yǐnjìn le zìdònghuà liúshuǐxiàn, cóng'ér dà fúdù jiàngdī le shēngchǎn chéngběn.
Doanh nghiệp đã nhập khẩu toàn bộ dây chuyền tự động hóa, nhờ đó hạ thấp đáng kể giá thành sản xuất.
Mẫu 3

结果 (Jiéguǒ)

Liên từ '结果' (kết quả là, rốt cuộc thì), dùng để nối vế câu chỉ hậu quả nảy sinh từ sự việc trước đó, phần lớn dẫn ra kết cục không tốt đẹp, tiêu cực hoặc bất ngờ ngoài dự liệu.

Ví dụ
这些企业盲目投资过猛,结果无法偿还巨额银行贷款。
Zhèxiē qǐyè mángmù tóuzī guò měng, jiéguǒ wúfǎ chánghuán jù'é yínháng dàikuǎn.
Các doanh nghiệp này đầu tư ồ ạt mù quáng, kết quả là không có khả năng hoàn trả khoản vay ngân hàng khổng lồ.
早上出门太匆忙,结果把最重要的汇报材料忘在家里了。
Zǎoshang chūmén tài cōngmáng, jiéguǒ bǎ zuì zhòngyào de huìbào cáiliào wàng zài jiā lǐ le.
Buổi sáng ra khỏi cửa quá vội vàng, kết quả là để quên tập tài liệu báo cáo quan trọng nhất ở nhà.
Mẫu 4

往往 (Wǎngwǎng)

Phó từ '往往' (thường, hay, thường hay), dùng để thuyết minh tình huống mang tính quy luật, khuynh hướng thường xảy ra trong điều kiện nhất định. Khác với '常常' (chỉ tần suất đơn thuần), '往往' nhấn mạnh tính quy luật tất yếu.

Ví dụ
经济表面繁荣的背后,往往隐藏着深层的结构性危机。
Jīngjì biǎomiàn fánróng de bèihòu, wǎngwǎng yǐncáng zhe shēncéng de jiégòuxìng wēijī.
Đằng sau sự phồn vinh bề nổi của nền kinh tế thường hay tiềm ẩn những cuộc khủng hoảng mang tính cơ cấu sâu sắc.
在国际商务洽谈中,商业贿赂往往成为获取政府巨额订单的隐秘前提。
Zài guójì shāngwù qiàtán zhōng, shāngyè huìlù wǎngwǎng chéngwéi huòqǔ zhèngfǔ jù'é dìngdān de yǐnmì qiántí.
Trong đàm phán thương mại quốc tế, hối lộ thương mại thường trở thành tiền đề ngầm để giành được các đơn hàng khổng lồ từ chính phủ.
Mẫu 5

居然 (Jūrán)

Phó từ '居然' (lại, lại có thể, thế mà lại), biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn trái ngược với thường lý hay dự đoán, mang sắc thái cực kỳ kinh ngạc, sửng sốt hoặc trách móc không ngờ tới.

Ví dụ
他把月亮分成了113份进行拍卖,更令人惊奇的是,居然还有人真掏钱买!
Tā bǎ yuèliang fēnchéng le yībǎi yíshísān fèn jìnxíng pàimài, gèng lìng rén jīngqí de shì, jūrán hái yǒu rén zhēn tāo qián mǎi!
Anh ta đem Mặt Trăng chia làm 113 phần để bán đấu giá, điều càng làm người ta kinh ngạc hơn là thế mà lại có người chịu bỏ tiền túi ra mua thật!
这种伪劣保健品没有任何医学依据,居然在电视上大肆虚假宣传了三年。
Zhè zhǒng wěiliè bǎojiànpǐn méiyǒu rènhé yīxué yījù, jūrán zài diànshì shang dàsì xūjiǎ xuānchuán le sān nián.
Loại thực phẩm chức năng rởm này chẳng có chút căn cứ y học nào, vậy mà lại ngang nhiên quảng cáo láo trên truyền hình suốt ba năm trời.