HSK 1 • Bài 8你是哪国人
HSK 1 • 入门篇(上册)Bài 8 / 15

你是哪国人

Nǐ shì nǎ guó rén
Bạn là người nước nào?
Mẫu 1

请问,您贵姓?

Qǐngwèn, nín guì xìng?
Ý nghĩa:Xin hỏi, quý tính của ngài là gì ạ?

Nghi thức hỏi họ chuẩn mực và lịch sự nhất. Trả lời khiêm tốn: '我姓 + Họ', tuyệt đối không nói '我贵姓'.

Mẫu 2

你的房间是多少号? / 你的电话号码是多少?

Nǐ de fángjiān shì duōshao hào? / Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Ý nghĩa:Số phòng của bạn là bao nhiêu? / Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

Mẫu câu hỏi số phòng, số điện thoại dùng '是多少'. Chú ý chữ số '1' trong dãy số được đọc là 'yāo'.

Mẫu 3

几位老师教你们? / 你们班有多少学生?

Jǐ wèi lǎoshī jiāo nǐmen? / Nǐmen bān yǒu duōshao xuésheng?
Ý nghĩa:Có mấy vị giáo viên dạy các bạn? / Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?

Phân biệt '几' (thường < 10, bắt buộc có lượng từ) và '多少' (số lượng bất kỳ, có thể không cần lượng từ). Lượng từ '位' biểu thị sự tôn kính.

Mẫu 4

有时候去图书馆学习。

Yǒushíhou qù túshūguǎn xuéxí.
Ý nghĩa:Có khi tôi đến thư viện để học bài.

Câu liên động biểu thị mục đích: [去 + Nơi chốn + Động từ 2], động từ 2 chỉ mục đích của hành động đi.

Mẫu 5

我跟我的中国朋友一起学习。

Wǒ gēn wǒ de Zhōngguó péngyou yìqǐ xuéxí.
Ý nghĩa:Tôi cùng học với người bạn Trung Quốc của tôi.

Kết cấu giới từ biểu thị hành động cùng nhau: [Chủ ngữ + 跟 + Ai đó + 一起 + Động từ]. Cụm giới từ luôn đứng TRƯỚC động từ.