HSK 1 • Bài 4多少钱
HSK 1 • 入门篇(上册)Bài 4 / 15

多少钱

Duōshao qián
Bao nhiêu tiền
Mẫu 1

多少钱? —— 五块。

Duōshao qián? —— Wǔ kuài.
Ý nghĩa:Bao nhiêu tiền? —— Năm tệ.

Mẫu câu hỏi giá kinh điển trong khẩu ngữ: [Đồ vật/Số lượng] + 多少钱?

Mẫu 2

我要换钱。 —— 换多少? —— 换一百美元。

Wǒ yào huàn qián. —— Huàn duōshao? —— Huàn yì bǎi měiyuán.
Ý nghĩa:Tôi muốn đổi tiền. —— Đổi bao nhiêu? —— Đổi 100 đô la Mỹ.

Mẫu câu giao dịch đổi tiền tại ngân hàng: 要 + 换钱 + 换 + [Số lượng tiền tệ].

Mẫu 3

两杯咖啡 (Liǎng bēi kāfēi) vs *二杯咖啡

Liǎng bēi kāfēi
Ý nghĩa:Hai ly cà phê (bắt buộc dùng 两 trước lượng từ, không dùng 二).

Quy tắc vàng: Trước lượng từ (杯, 瓶, 个, 本, 块) bắt buộc dùng '两', không dùng '二'.