HSK 1 • Bài 2你好吗
HSK 1 • 入门篇(上册)Bài 2 / 15

你好吗

Nǐ hǎo ma
Bạn có khỏe không
Mẫu 1

你好吗? —— 我很好,你呢?

Nǐ hǎo ma? —— Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Ý nghĩa:Bạn có khỏe không? —— Tôi rất khỏe, còn bạn thì sao?

Mẫu câu hỏi thăm sức khỏe cơ bản giữa người quen và dùng '你呢' để hỏi ngược lại.

Mẫu 2

我也很好。

Wǒ yě hěn hǎo.
Ý nghĩa:Tôi cũng rất khỏe.

Sử dụng phó từ '也' (cũng): Chủ ngữ + 也 + Vị ngữ.

Mẫu 3

他们也都很好。

Tāmen yě dōu hěn hǎo.
Ý nghĩa:Họ cũng đều rất khỏe.

Quy tắc trật tự từ: '也' luôn đứng trước '都' (cũng đều...): Chủ ngữ + 也 + 都 + Vị ngữ.

Mẫu 4

你忙吗? —— 我不忙。

Nǐ máng ma? —— Wǒ bù máng.
Ý nghĩa:Bạn có bận không? —— Tôi không bận.

Mẫu câu hỏi chính phản với trợ từ '吗' và câu trả lời phủ định với '不'.