HSK 1 • Bài 1你好
HSK 1 • 入门篇(上册)Bài 1 / 15

你好

Nǐ hǎo
Xin chào
Mẫu 1

你好!

Nǐ hǎo!
Ý nghĩa:Xin chào!

Lời chào thông dụng nhất, dùng cho mọi đối tượng và vào bất kỳ lúc nào.

Mẫu 2

您好!

Nín hǎo!
Ý nghĩa:Em chào thầy (cô) ạ! / Kính chào ngài!

Kính xưng tôn trọng, dùng khi chào hỏi người lớn tuổi, thầy cô, đối tác.

Mẫu 3

谢谢! —— 不客气!

Xièxie! —— Bú kèqi!
Ý nghĩa:Cảm ơn! —— Đừng khách sáo / Không có chi!

Cặp câu phản xạ chuẩn khi cảm ơn và đáp lại lịch sự.

Mẫu 4

对不起! —— 没关系!

Duìbuqǐ! —— Méi guānxi!
Ý nghĩa:Xin lỗi! —— Không sao đâu!

Cặp phản xạ phản ứng nhanh khi xin lỗi vì va chạm/bất tiện và bỏ qua.

Mẫu 5

再见!

Zàijiàn!
Ý nghĩa:Tạm biệt! / Hẹn gặp lại!

Lời chào khi chia tay hoặc kết thúc buổi gặp gỡ.

Mẫu 6

请进 / 请坐!

Qǐng jìn / Qǐng zuò!
Ý nghĩa:Mời vào / Mời ngồi!

Mẫu câu đề nghị, mời mọc lịch sự: 请 (qǐng) + Động từ.