HSK 1 • Bài 13您给我介绍介绍
HSK 1 • 入门篇(上册)Bài 13 / 15

您给我介绍介绍

Nín gěi wǒ jièshao jièshao
Bác giới thiệu giúp cháu với
Mẫu 1

我想买个随身听,您给我介绍介绍。 ➔ 您想买多少钱的? ➔ 五百块左右的。

Wǒ xiǎng mǎi ge suíshēntīng, nín gěi wǒ jièshao jièshao. ➔ Nín xiǎng mǎi duōshao qián de? ➔ Wǔbǎi kuài zuǒyòu de.
Ý nghĩa:Cháu muốn mua chiếc máy nghe nhạc, bác giới thiệu giúp cháu với. ➔ Cháu muốn mua loại tầm bao nhiêu tiền? ➔ Tầm khoảng 500 đồng ạ.

Động từ trùng điệp '介绍介绍' (thể ABAB) biểu thị thái độ lịch sự, nhẹ nhàng và '左右' (khoảng chừng).

Mẫu 2

您看看这个牌子的,质量又好,价钱又便宜。 ➔ 样子也挺好看。

Nín kànkan zhè ge páizi de, zhìliàng yòu hǎo, jiàqian yòu piányi. ➔ Yàngzi yě tǐng hǎokàn.
Ý nghĩa:Cháu xem hiệu này đi, chất lượng vừa tốt giá lại vừa rẻ. ➔ Kiểu dáng trông cũng rất đẹp.

Kết cấu '又……又……' diễn đạt hai đặc điểm/ưu điểm tồn tại đồng thời.

Mẫu 3

我可以试试吗? ➔ 可以。 ➔ 这双有点儿小,有大一点儿的吗?

Wǒ kěyǐ shishi ma? ➔ Kěyǐ. ➔ Zhè shuāng yǒudiǎnr xiǎo, yǒu dà yìdiǎnr de ma?
Ý nghĩa:Cháu có thể thử được không ạ? ➔ Được chứ. ➔ Đôi này hơi chật một chút, có đôi to hơn chút không ạ?

Phân biệt cốt lõi: '有点儿 + Hình dung từ' (hơi... không như ý) vs 'Hình dung từ + 一点儿' (hơn một chút, mong muốn).

Mẫu 4

您再试试25号半的。 ➔ 这双不大也不小,挺合适。

Nín zài shishi èrshíwǔ hào bàn de. ➔ Zhè shuāng bú dà yě bù xiǎo, tǐng héshì.
Ý nghĩa:Cháu thử lại cỡ 25 rưỡi xem. ➔ Đôi này không rộng cũng không chật, rất vừa vặn.

Cụm '不大也不小,挺合适' miêu tả kích cỡ vừa vặn hoàn hảo.

Mẫu 5

您要买点儿什么? ➔ 我看看那件白的真丝衬衣。有别的颜色的吗?

Nín yào mǎi diǎnr shénme? ➔ Wǒ kànkan nà jiàn bái de zhēnsī chènyī. Yǒu biéde yánsè de ma?
Ý nghĩa:Chị muốn mua gì ạ? ➔ Tôi muốn xem chiếc áo sơ mi lụa tơ tằm màu trắng kia. Có màu khác không em?

Rút gọn '买点儿什么' và hỏi lựa chọn màu sắc bằng cụm chữ 的.

Mẫu 6

太贵了,便宜点儿吧。 ➔ 再便宜点儿,一百五怎么样? ➔ 行。

Tài guì le, piányi diǎnr ba. ➔ Zài piányi diǎnr, yìbǎi wǔ zěnmeyàng? ➔ Xíng.
Ý nghĩa:Đắt quá, bớt chút đi em. ➔ Bớt thêm chút nữa, 150 nhé? ➔ Dạ được.

Mẫu câu mặc cả kinh điển khi mua sắm tại chợ Trung Quốc kèm trợ từ '吧' làm mềm giọng điệu.