HSK 1 • Bài 12要红的还是要蓝的
HSK 1 • 入门篇(上册)Bài 12 / 15

要红的还是要蓝的

Yào hóng de háishi yào lán de
Lấy cái màu đỏ hay lấy cái màu xanh?
Mẫu 1

买两支圆珠笔。 ➔ 要红的还是要蓝的? ➔ 一样一支。

Mǎi liǎng zhī yuánzhūbǐ. ➔ Yào hóng de háishi yào lán de? ➔ Yí yàng yì zhī.
Ý nghĩa:Mua hai chiếc bút bi. ➔ Lấy màu đỏ hay màu xanh? ➔ Mỗi loại một chiếc.

Cấu trúc hỏi lựa chọn 'A 还是 B?' và cách nói số lượng cân đối '一样 + Lượng từ'.

Mẫu 2

还要别的吗? ➔ 不要了。

Hái yào biéde ma? ➔ Bú yào le.
Ý nghĩa:Bạn còn cần cái khác nữa không? ➔ Không cần nữa đâu.

Hỏi nhu cầu mua sắm và từ chối lịch sự với trợ từ thay đổi '了'.

Mẫu 3

请问,哪儿卖啤酒? ➔ 那儿卖。

Qǐngwèn, nǎr mài píjiǔ? ➔ Nàr mài.
Ý nghĩa:Xin hỏi, chỗ nào bán bia? ➔ Đằng kia bán.

Hỏi vị trí bán một mặt hàng cụ thể trong siêu thị hoặc chợ.

Mẫu 4

要四瓶啤酒,再要两听可口可乐。

Yào sì píng píjiǔ, zài yào liǎng tīng Kěkǒukělè.
Ý nghĩa:Lấy 4 chai bia, thêm 2 lon Coca-Cola nữa.

Dùng '再要...' để gọi thêm đồ và phối hợp lượng từ 瓶 (chai) và 听 (lon/hộp).

Mẫu 5

一共十九块四。 ➔ 给你五十块。 ➔ 找您三十块零六毛,请数一下儿。

Yígòng shíjiǔ kuài sì. ➔ Gěi nǐ wǔshí kuài. ➔ Zhǎo nín sānshí kuài líng liù máo, qǐng shǔ yíxiàr.
Ý nghĩa:Tổng cộng 19 đồng 4 hào. ➔ Gửi bạn 50 đồng. ➔ Thối lại bác 30 đồng 6 hào, xin mời đếm lại.

Quy trình thanh toán tiền, trả tiền '给你...' và thối tiền lẻ '找您...'.

Mẫu 6

橘子多少钱一斤? ➔ 大的三块钱一斤,小的十块钱四斤。

Júzi duōshao qián yì jīn? ➔ Dà de sān kuài qián yì jīn, xiǎo de shí kuài qián sì jīn.
Ý nghĩa:Quýt bao nhiêu tiền một cân? ➔ Loại to 3 đồng một cân, loại nhỏ 10 đồng 4 cân.

Cụm danh từ rút gọn '形容词 + 的' (大的, 小的) và đơn vị đo trọng lượng 斤 (1 斤 = 500g).

Mẫu 7

甜不甜? ➔ 您尝一下儿,不甜不要钱。

Tián bu tián? ➔ Nín cháng yíxiàr, bù tián bú yào qián.
Ý nghĩa:Có ngọt không? ➔ Bác nếm thử xem, không ngọt không lấy tiền.

Thành ngữ buôn bán dân dã của người Hoa: '不甜不要钱'.

Mẫu 8

西红柿怎么卖? ➔ 一斤一块五。新鲜极了。

Xīhóngshì zěnme mài? ➔ Yì jīn yí kuài wǔ. Xīnxiān jí le.
Ý nghĩa:Cà chua bán thế nào? ➔ 1 đồng 5 hào một cân. Tươi ngon vô cùng.

Cách hỏi giá phổ biến trong giao tiếp chợ búa: '[Món đồ] 怎么卖?'.