HSK 1 • Bài 11办公楼在教学楼北边
HSK 1 • 入门篇(上册)Bài 11 / 15

办公楼在教学楼北边

Bàngōnglóu zài jiàoxuélóu běibian
Tòa nhà văn phòng ở phía bắc tòa nhà giảng dạy
Mẫu 1

办公楼在教学楼北边。

Bàngōnglóu zài jiàoxuélóu běibian.
Ý nghĩa:Tòa nhà văn phòng ở phía bắc tòa nhà giảng dạy.

Kết cấu 'A 在 B + Phương vị từ': biểu thị đối tượng A tọa lạc ở vị trí phương hướng nào so với B.

Mẫu 2

学校里边有教学楼、办公楼、图书馆和留学生宿舍楼。

Xuéxiào lǐbian yǒu jiàoxuélóu, bàngōnglóu, túshūguǎn hé liúxuéshēng sùshèlóu.
Ý nghĩa:Bên trong trường có tòa nhà giảng dạy, tòa nhà văn phòng, thư viện và ký túc xá lưu học sinh.

Kết cấu tồn tại 'Địa điểm + 有 + Người/Vật' (bất định): diễn tả ở nơi chốn nào có người hoặc vật gì.

Mẫu 3

学校附近有很多饭馆儿和商店,东边还有一个电影院。

Xuéxiào fùjìn yǒu hěn duō fànguǎnr hé shāngdiàn, dōngbian hái yǒu yí ge diànyǐngyuàn.
Ý nghĩa:Gần trường có rất nhiều quán ăn và cửa hàng, phía đông còn có một rạp chiếu phim.

Dùng '还有...' để bổ sung thêm đối tượng cùng tồn tại ở khu vực lân cận.

Mẫu 4

电影院对面是一个药店,药店旁边是一个茶叶店。

Diànyǐngyuàn duìmiàn shì yí ge yàodiàn, yàodiàn pángbiān shì yí ge cháyèdiàn.
Ý nghĩa:Đối diện rạp chiếu phim là một hiệu thuốc, bên cạnh hiệu thuốc là một tiệm trà.

Kết cấu 'Nơi chốn + 是 + Người/Vật': khẳng định đối tượng duy nhất hoặc xác định tại vị trí đó.

Mẫu 5

保罗在西蒙和英男后边。

Bǎoluó zài Xīméng hé Yīngnán hòubian.
Ý nghĩa:Paul ở phía sau Simon và Anh Nam.

Mô tả vị trí tương đối giữa người với người trong không gian hoặc trong ảnh chụp.

Mẫu 6

桌子上边有一本书、一个台灯,还有一张莉莉男朋友的照片。

Zhuōzi shàngbian yǒu yì běn shū, yí ge táidēng, hái yǒu yì zhāng Lìli nánpéngyou de zhàopiàn.
Ý nghĩa:Trên bàn có một quyển sách, một chiếc đèn bàn, còn có một tấm ảnh bạn trai của Lily.

Liệt kê đồ vật trên mặt phẳng kèm lượng từ tương ứng (本, 个, 张).

Mẫu 7

抽屉里有什么? ➔ 抽屉里有一块巧克力。

Chōuti li yǒu shénme? ➔ Chōuti li yǒu yí kuài qiǎokèlì.
Ý nghĩa:Trong ngăn kéo có gì? ➔ Trong ngăn kéo có một thanh sô-cô-la.

Hỏi và đáp về đồ vật bên trong không gian kín (rút gọn 里边 thành 里).