Kết cấu 'A 在 B + Phương vị từ': biểu thị đối tượng A tọa lạc ở vị trí phương hướng nào so với B.
Kết cấu tồn tại 'Địa điểm + 有 + Người/Vật' (bất định): diễn tả ở nơi chốn nào có người hoặc vật gì.
Dùng '还有...' để bổ sung thêm đối tượng cùng tồn tại ở khu vực lân cận.
Kết cấu 'Nơi chốn + 是 + Người/Vật': khẳng định đối tượng duy nhất hoặc xác định tại vị trí đó.
Mô tả vị trí tương đối giữa người với người trong không gian hoặc trong ảnh chụp.
Liệt kê đồ vật trên mặt phẳng kèm lượng từ tương ứng (本, 个, 张).
Hỏi và đáp về đồ vật bên trong không gian kín (rút gọn 里边 thành 里).